Hỗ trợ trực tuyến

kinhdoanh_tusso
kythuat_tusso
ketoan_tusso

Thành phần hóa học
 Steel bars for concrete reinforcement
Tiêu chuẩn 
Standard
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C Si Mn P (max) S (max)
TCVN
1651 - 85
(1765 - 85 )
CT33 0.06 - 0.12 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.04 0.045
CT34 0.09 - 0.15 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.04 0.045
CT38 0.14 - 0.22 0.12 - 0.30 0.40 - 0.65 0.04 0.045
CT42 0.18 - 0.27 0.12 - 0.30  0.40 - 0.70 0.04 0.045
CT51 0.28 - 0.37 0.15 - 0.35 0.50 - 0.80 0.04 0.045
TCVN
3104 - 79
25Mn2Si 0.20 - 0.29 0.60 - 0.90 1.20 - 1.60 0.04 0.045
35MnSi 0.30 - 0.37 0.60 - 0.80 0.80 - 1.20 0.04 0.045
JIS G3505
2004
SWRW10 0.13 max 0.30 max 0.06 max 0.04 0.04
SWRW12 0.15 max 0.30 max 0.065 max 0.04 0.04
JIS G3112 SD 295A ­ ­ ­ 0.05 0.05
SD 345 0.27 max 0.55 max 1.60 max 0.04 0.04
SD 390 0.29 max 0.55 max 1.80 max 0.04 0.04
SD 490 0.32max 0.55max 1.80max 0.040 0.040
ASTM A615
/A615M - 94
Gr 40  0.21 max  0.40 max 1.35 max 0.04 0.05
Gr 60  0.30 max  0.50 max  1.50 max 0.04 0.05
BS 4449 Gr 250  0.25 max  0.50 max  1.50 max 0.06 0.06
Gr 460  0.25 max  0.50 max  1.50 max 0.05 0.05
ΓOCT
5780 - 82
25Γ2C 0.20 - 0.29 0.60 -0.90 1.20 - 1.60 0.04 0.045
35ΓC 0.30 - 0.37 0.60 - 0.80 0.80 - 1.20 0.04 0.045
ΓOCT
380 - 71
CT2 0.09 - 0.15 0.12 - 0.30 0.25 - 0.05 0.045 0.045
CT3 0.14 - 0.22 0.12 - 0.30 0.40 - 0.60 0.045 0.045
CT4 0.18 - 0.27 0.12 - 0.30 0.40 - 0.70 0.045 0.045
CT5 0.29 - 0.37 0.15 - 0.35 0.50 - 0.80 0.045 0.045
 
Rolled steel for general structure
TCVN
1765 - 85
(1765 - 85 )
CT33 0.06 - 0.12 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.04 0.045
CT34 0.09 - 0.15 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.04 0.045
CT38 0.14 - 0.22 0.12 - 0.30 0.40 - 0.65 0.04 0.045
CT42 0.18 - 0.27 0.12 - 0.30  0.40 - 0.70 0.04 0.045
CT51 0.28 - 0.37 0.15 - 0.35 0.50 - 0.80 0.04 0.045
JIS 3101
1995
SS 330 ­ ­ ­ 0.05 0.05
SS 400 0.20 max 0.55 max 1.60 max 0.05 0.05
SS 490 ­ ­ ­ 0.05 0.05
SS 540 0.30 max ­ 1.60 max 0.04 0.04
JIS G3106
1995
SM400 A 0.23 max - 2.5xC min 0.035 0.035
SM400 B 0.20 max 0.35 0.60-1.40 0.035 0.035
SM490 A 0.20 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490 B 0.18 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490 YA 0.20 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
SM490 YB 0.20 max 0.55 1.6 max 0.035 0.035
ΓOCT
380 - 71
CT2 0.09 - 0.15 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.045 0.045
CT3 0.14 - 0.22 0.12 - 0.30 0.40 - 0.60 0.045 0.045
CT4 0.18 - 0.27 0.12 - 0.30 0.40 - 0.70 0.045 0.045
CT5 0.29 - 0.37 0.15 - 0.35 0.50 - 0.80 0.045 0.045
ASTM 1997 A36 0.26 max 0.40 max 1.60 max 0.04 0.05
A572 Gr42 0.21 max 0.40 max 1.35 max 0.04 0.05
A572 Gr50 0.23 max 0.40 max 1.35 max 0.04 0.05
BS 4360
1986
40B 0.20max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
40C 0.18max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
43A 0.25max 0.50max 1.6max 0.050 0.050
43B 0.21max 0.50max 1.5max 0.050 0.050
43C 0.18max 0.50max 1.5max 0.050 0.050
50A 0.23max 0.50max 1.6max 0.050 0.050
50B 0.20max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
50C 0.20max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
DIN 17100 RST37-2 0.17max - - 0.050 0.050
ST44-2 0.21max - - 0.050 0.050
GB700 - 88  Q235A  0.14 - 0.22   0.30 max  0.30 -0.65 0.045 0.05
 Q235B  0.12 - 0.20   0.30 max  0.30 -0.70 0.045 0.045
 Q235C  0.18 max  0.30 max  0.35 -0.80 0.04 0.04
 Q235D  0.17 max  0.30 max  0.35 -0.80 0.035 0.035
GB/T1591 - 94  Q345  0.20 max  0.55 max  1.00 -1.60 0.045 0.045
 
SHEET PILES
Tiêu chuẩn 
Standard  
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
C Si Mn P (max) S (max)
JIS A5528
1998
SY 295 0.22 max  0.50 max  1.60 max 0.04 0.04
SY 390 0.22 max  0.50 max  1.60 max 0.04 0.04
 
Tính chất cơ lý
******
Tên sản phẩm: Thép hình V, U
- Tiêu chuẩn mác thép sử dụng: TCVN, JIS, ASTM - A36, ΓOCT
380 - 89 ...
- Tiêu chuẩn theo kích thước:
TCVN 1656 : 1993.
TCVN 7571 - 1 : 2006(ISO 657 – 1 : 1989)
- Chiều dài: 6000 mmm, 12000 mm,(Cắt theo yêu cầu khách hàng).
Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Tiêu chuẩn 
Standard

 
Mác thép
Grade

 
Độ bền cơ lý
Mechanical Properties
Giới hạn chảy
Yeild Point
(N/mm2)
Giới hạn bền kéo
Tensile Strength
(N/mm2)
Độ giãn dài
Elongation
(%)

 
 
TCVN
1651 - 85
(1765 - 85 )
CT 33 240 min - -
CT 34 230 min 340 ÷ 440 32 min
CT 38 250 min 380 ÷ 490 26 min
CT 42 270 min 420 ÷ 540 24 min
BS 4449 Gr 250 250 min 287 min 22 min
Gr 460 460 min 483 min 12 min
ΓOCT
380 - 89
CT2 196 min 334 ÷ 412 26 min
CT3 225 min 373 ÷ 461 22 min
CT4 245 min 412 ÷ 510 20 min
CT5 265 min 490 ÷ 608 16 min
JIS G3101
1995
SS 330 235 min 330 ÷ 430 25 min
SS 400 235 min 400 ÷ 510 21 min
JIS G3106
1995
SM400 A 235 min 400 ÷ 510 23 min
ASTM 1997 A 36 250 400 ÷ 550 20 min
BS 4360
1986
40B 245 340 ÷ 550 22
40C 245 340 ÷ 550 22
DIN 17100 RST37-2 225 340 ÷ 470 26
GB700 - 88 Q235A 225 min 375 min 21 min
Q235B 225 min 375 min 21 min
Q235C 225 min 375 min 21 min
Q235D 225 min 375 min 21 min
 
 
Tính chất hóa học
Thành phần hóa học các mác thép sử dụng của Nhà máy

 Thành phần hóa học
Tiêu chuẩn Mác thép C Si Mn P (max) S (max)
TCVN
1765 - 85
(1765 - 85 )
CT33 0.06 - 0.12 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.04 0.045
CT34 0.09 - 0.15 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.04 0.045
CT38 0.14 - 0.22 0.12 - 0.30 0.40 - 0.65 0.04 0.045
CT42 0.18 - 0.27 0.12 - 0.30  0.40 - 0.70 0.04 0.045
JIS 3101
1995
SS 330 ­ ­ ­ 0.05 0.05
SS 400 0.20 max 0.55 max 1.60 max 0.05 0.05
ΓOCT
380 - 89
CT2 0.09 - 0.15 0.12 - 0.30 0.25 - 0.50 0.045 0.045
CT3 0.14 - 0.22 0.12 - 0.30 0.40 - 0.60 0.045 0.045
CT4 0.18 - 0.27 0.12 - 0.30 0.40 - 0.70 0.045 0.045
CT5 0.29 - 0.37 0.15 - 0.35 0.50 - 0.80 0.045 0.045
ASTM 1997 A36 0.26 max 0.40 max 1.60 max 0.04 0.05
BS 4360
1986
40B 0.20max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
40C 0.18max 0.50max 1.50max 0.050 0.050
DIN 17100 RST37-2 0.17max - - 0.050 0.050
GB700 - 88  Q235A  0.14 - 0.22   0.30 max  0.30 -0.65 0.045 0.05
 Q235B  0.12 - 0.20   0.30 max  0.30 -0.70 0.045 0.045
 Q235C  0.18 max  0.30 max  0.35 -0.80 0.04 0.04
 Q235D  0.17 max  0.30 max  0.35 -0.80 0.035 0.035