Hỗ trợ trực tuyến

kinhdoanh_tusso
kythuat_tusso
ketoan_tusso

Thành phần hóa học
 Steel bars for concrete reinforcement
Tiêu chuẩn 
Standard
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
CSiMnP (max)S (max)
TCVN
1651 - 85
(1765 - 85 )
CT330.06 - 0.120.12 - 0.300.25 - 0.500.040.045
CT340.09 - 0.150.12 - 0.300.25 - 0.500.040.045
CT380.14 - 0.220.12 - 0.300.40 - 0.650.040.045
CT420.18 - 0.270.12 - 0.30 0.40 - 0.700.040.045
CT510.28 - 0.370.15 - 0.350.50 - 0.800.040.045
TCVN
3104 - 79
25Mn2Si0.20 - 0.290.60 - 0.901.20 - 1.600.040.045
35MnSi0.30 - 0.370.60 - 0.800.80 - 1.200.040.045
JIS G3505
2004
SWRW100.13 max0.30 max0.06 max0.040.04
SWRW120.15 max0.30 max0.065 max0.040.04
JIS G3112SD 295A­­­0.050.05
SD 3450.27 max0.55 max1.60 max0.040.04
SD 3900.29 max0.55 max1.80 max0.040.04
SD 4900.32max0.55max1.80max0.0400.040
ASTM A615
/A615M - 94
Gr 40 0.21 max 0.40 max1.35 max0.040.05
Gr 60 0.30 max 0.50 max 1.50 max0.040.05
BS 4449Gr 250 0.25 max 0.50 max 1.50 max0.060.06
Gr 460 0.25 max 0.50 max 1.50 max0.050.05
ΓOCT
5780 - 82
25Γ2C0.20 - 0.290.60 -0.901.20 - 1.600.040.045
35ΓC0.30 - 0.370.60 - 0.800.80 - 1.200.040.045
ΓOCT
380 - 71
CT20.09 - 0.150.12 - 0.300.25 - 0.050.0450.045
CT30.14 - 0.220.12 - 0.300.40 - 0.600.0450.045
CT40.18 - 0.270.12 - 0.300.40 - 0.700.0450.045
CT50.29 - 0.370.15 - 0.350.50 - 0.800.0450.045
 
Rolled steel for general structure
TCVN
1765 - 85
(1765 - 85 )
CT330.06 - 0.120.12 - 0.300.25 - 0.500.040.045
CT340.09 - 0.150.12 - 0.300.25 - 0.500.040.045
CT380.14 - 0.220.12 - 0.300.40 - 0.650.040.045
CT420.18 - 0.270.12 - 0.30 0.40 - 0.700.040.045
CT510.28 - 0.370.15 - 0.350.50 - 0.800.040.045
JIS 3101
1995
SS 330­­­0.050.05
SS 4000.20 max0.55 max1.60 max0.050.05
SS 490­­­0.050.05
SS 5400.30 max­1.60 max0.040.04
JIS G3106
1995
SM400 A0.23 max-2.5xC min0.0350.035
SM400 B0.20 max0.350.60-1.400.0350.035
SM490 A0.20 max0.551.6 max0.0350.035
SM490 B0.18 max0.551.6 max0.0350.035
SM490 YA0.20 max0.551.6 max0.0350.035
SM490 YB0.20 max0.551.6 max0.0350.035
ΓOCT
380 - 71
CT20.09 - 0.150.12 - 0.300.25 - 0.500.0450.045
CT30.14 - 0.220.12 - 0.300.40 - 0.600.0450.045
CT40.18 - 0.270.12 - 0.300.40 - 0.700.0450.045
CT50.29 - 0.370.15 - 0.350.50 - 0.800.0450.045
ASTM 1997A360.26 max0.40 max1.60 max0.040.05
A572 Gr420.21 max0.40 max1.35 max0.040.05
A572 Gr500.23 max0.40 max1.35 max0.040.05
BS 4360
1986
40B0.20max0.50max1.50max0.0500.050
40C0.18max0.50max1.50max0.0500.050
43A0.25max0.50max1.6max0.0500.050
43B0.21max0.50max1.5max0.0500.050
43C0.18max0.50max1.5max0.0500.050
50A0.23max0.50max1.6max0.0500.050
50B0.20max0.50max1.50max0.0500.050
50C0.20max0.50max1.50max0.0500.050
DIN 17100RST37-20.17max--0.0500.050
ST44-20.21max--0.0500.050
GB700 - 88 Q235A 0.14 - 0.22  0.30 max 0.30 -0.650.0450.05
 Q235B 0.12 - 0.20  0.30 max 0.30 -0.700.0450.045
 Q235C 0.18 max 0.30 max 0.35 -0.800.040.04
 Q235D 0.17 max 0.30 max 0.35 -0.800.0350.035
GB/T1591 - 94 Q345 0.20 max 0.55 max 1.00 -1.600.0450.045
 
SHEET PILES
Tiêu chuẩn 
Standard  
Mác thép
Grade
Thành phần hóa học
Chemical Composition
CSiMnP (max)S (max)
JIS A5528
1998
SY 2950.22 max 0.50 max 1.60 max0.040.04
SY 3900.22 max 0.50 max 1.60 max0.040.04
 
Tính chất cơ lý
******
Tên sản phẩm: Thép hình V, U
- Tiêu chuẩn mác thép sử dụng: TCVN, JIS, ASTM - A36, ΓOCT
380 - 89 ...
- Tiêu chuẩn theo kích thước:
TCVN 1656 : 1993.
TCVN 7571 - 1 : 2006(ISO 657 – 1 : 1989)
- Chiều dài: 6000 mmm, 12000 mm,(Cắt theo yêu cầu khách hàng).
Tính cơ lý của thép phải đảm bảo về các yêu cầu giới hạn chảy, độ bền tức thời, độ dãn dài, xác định bằng phương pháp thử kéo, thử uốn ở trạng thái nguội. Tính chất cơ lý của từng loại thép và phương pháp thử được quy định cụ thể trong tiêu chuẩn.

Tiêu chuẩn 
Standard

 
Mác thép
Grade

 
Độ bền cơ lý
Mechanical Properties
Giới hạn chảy
Yeild Point
(N/mm2)
Giới hạn bền kéo
Tensile Strength
(N/mm2)
Độ giãn dài
Elongation
(%)

 
 
TCVN
1651 - 85
(1765 - 85 )
CT 33240 min--
CT 34230 min340 ÷ 44032 min
CT 38250 min380 ÷ 49026 min
CT 42270 min420 ÷ 54024 min
BS 4449Gr 250250 min287 min22 min
Gr 460460 min483 min12 min
ΓOCT
380 - 89
CT2196 min334 ÷ 41226 min
CT3225 min373 ÷ 46122 min
CT4245 min412 ÷ 51020 min
CT5265 min490 ÷ 60816 min
JIS G3101
1995
SS 330235 min330 ÷ 43025 min
SS 400235 min400 ÷ 51021 min
JIS G3106
1995
SM400 A235 min400 ÷ 51023 min
ASTM 1997A 36250400 ÷ 55020 min
BS 4360
1986
40B245340 ÷ 55022
40C245340 ÷ 55022
DIN 17100RST37-2225340 ÷ 47026
GB700 - 88Q235A225 min375 min21 min
Q235B225 min375 min21 min
Q235C225 min375 min21 min
Q235D225 min375 min21 min
 
 
Tính chất hóa học
Thành phần hóa học các mác thép sử dụng của Nhà máy

 Thành phần hóa học
Tiêu chuẩnMác thépCSiMnP (max)S (max)
TCVN
1765 - 85
(1765 - 85 )
CT330.06 - 0.120.12 - 0.300.25 - 0.500.040.045
CT340.09 - 0.150.12 - 0.300.25 - 0.500.040.045
CT380.14 - 0.220.12 - 0.300.40 - 0.650.040.045
CT420.18 - 0.270.12 - 0.30 0.40 - 0.700.040.045
JIS 3101
1995
SS 330­­­0.050.05
SS 4000.20 max0.55 max1.60 max0.050.05
ΓOCT
380 - 89
CT20.09 - 0.150.12 - 0.300.25 - 0.500.0450.045
CT30.14 - 0.220.12 - 0.300.40 - 0.600.0450.045
CT40.18 - 0.270.12 - 0.300.40 - 0.700.0450.045
CT50.29 - 0.370.15 - 0.350.50 - 0.800.0450.045
ASTM 1997A360.26 max0.40 max1.60 max0.040.05
BS 4360
1986
40B0.20max0.50max1.50max0.0500.050
40C0.18max0.50max1.50max0.0500.050
DIN 17100RST37-20.17max--0.0500.050
GB700 - 88 Q235A 0.14 - 0.22  0.30 max 0.30 -0.650.0450.05
 Q235B 0.12 - 0.20  0.30 max 0.30 -0.700.0450.045
 Q235C 0.18 max 0.30 max 0.35 -0.800.040.04
 Q235D 0.17 max 0.30 max 0.35 -0.800.0350.035